Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 350x250x6.3

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 350x250x6.3

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 350x250x6.3
Chiều cao tiết diện 350 mm
Chiều rộng tiết diện 250 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 9.45 mm
Bán kính góc trong 6.3 mm
Diện tích tiết diện 73.587 cm2
Khối lượng trên mét 57.765 kg/m
Chu vi tiết diện 1183.776 mm
Mômen quán tính, trục chính 13202.918 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 7885.113 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 754.452 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 630.809 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 13.395 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 10.352 cm
Mômen quán tính xoắn 15214.506 cm4
Mômen kháng xoắn 1011.183 cm3