Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 400x200x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 400x200x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 400x200x16
Chiều cao tiết diện 400 mm
Chiều rộng tiết diện 200 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 179.013 cm2
Khối lượng trên mét 140.525 kg/m
Chu vi tiết diện 1158.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 35737.624 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 11824.151 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 1786.881 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 1182.415 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 14.129 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 8.127 cm
Mômen quán tính xoắn 28871.291 cm4
Mômen kháng xoắn 2009.862 cm3