Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 450x250x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 450x250x12.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 450x250x12.5
Chiều cao tiết diện 450 mm
Chiều rộng tiết diện 250 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 18.75 mm
Bán kính góc trong 12.5 mm
Diện tích tiết diện 167.073 cm2
Khối lượng trên mét 131.153 kg/m
Chu vi tiết diện 1367.81 mm
Mômen quán tính, trục chính 45026.322 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 17972.617 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 2001.17 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 1437.809 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 16.416 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 10.372 cm
Mômen quán tính xoắn 40719.48 cm4
Mômen kháng xoắn 2406.031 cm3