Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 50x30x2.6

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 50x30x2.6

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 50x30x2.6
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 30 mm
Chiều dày thành 2.6 mm
Bán kính góc ngoài 3.9 mm
Bán kính góc trong 2.6 mm
Diện tích tiết diện 3.817 cm2
Khối lượng trên mét 2.996 kg/m
Chu vi tiết diện 153.304 mm
Mômen quán tính, trục chính 12.183 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 5.375 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 4.873 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 3.584 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.787 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.187 cm
Mômen quán tính xoắn 12.095 cm4
Mômen kháng xoắn 5.897 cm3