Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 50x30x3.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 50x30x3.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 50x30x3.2
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 30 mm
Chiều dày thành 3.2 mm
Bán kính góc ngoài 4.8 mm
Bán kính góc trong 3.2 mm
Diện tích tiết diện 4.601 cm2
Khối lượng trên mét 3.611 kg/m
Chu vi tiết diện 151.759 mm
Mômen quán tính, trục chính 14.207 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 6.197 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 5.683 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 4.132 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.757 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.161 cm
Mômen quán tính xoắn 14.189 cm4
Mômen kháng xoắn 6.796 cm3