Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 50x30x4

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 50x30x4

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 50x30x4
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 30 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 6 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 5.588 cm2
Khối lượng trên mét 4.387 kg/m
Chu vi tiết diện 149.699 mm
Mômen quán tính, trục chính 16.489 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 7.084 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 6.596 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 4.722 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.718 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.126 cm
Mômen quán tính xoắn 16.589 cm4
Mômen kháng xoắn 7.771 cm3