Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 50x30x5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 50x30x5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 50x30x5
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 30 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 7.5 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 6.732 cm2
Khối lượng trên mét 5.284 kg/m
Chu vi tiết diện 147.124 mm
Mômen quán tính, trục chính 18.714 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 7.888 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 7.486 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 5.258 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.667 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.082 cm
Mômen quán tính xoắn 18.97 cm4
Mômen kháng xoắn 8.667 cm3