Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 90x50x12.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x12.5
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 18.75 mm
Bán kính góc trong 12.5 mm
Diện tích tiết diện 27.073 cm2
Khối lượng trên mét 21.253 kg/m
Chu vi tiết diện 247.81 mm
Mômen quán tính, trục chính 207.809 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 73.18 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 46.18 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 29.272 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 2.771 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.644 cm
Mômen quán tính xoắn 192.189 cm4
Mômen kháng xoắn 49.222 cm3