Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x3.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 90x50x3.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x3.2
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 3.2 mm
Bán kính góc ngoài 4.8 mm
Bán kính góc trong 3.2 mm
Diện tích tiết diện 8.441 cm2
Khối lượng trên mét 6.626 kg/m
Chu vi tiết diện 271.759 mm
Mômen quán tính, trục chính 89.129 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 35.266 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 19.806 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 14.106 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.25 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.044 cm
Mômen quán tính xoắn 80.872 cm4
Mômen kháng xoắn 23.576 cm3