Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x4

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 90x50x4

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x4
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 6 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 10.388 cm2
Khối lượng trên mét 8.155 kg/m
Chu vi tiết diện 269.699 mm
Mômen quán tính, trục chính 107.087 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 41.945 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 23.797 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 16.778 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.211 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.009 cm
Mômen quán tính xoắn 97.52 cm4
Mômen kháng xoắn 28.016 cm3