Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 90x50x5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x5
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 7.5 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 12.732 cm2
Khối lượng trên mét 9.994 kg/m
Chu vi tiết diện 267.124 mm
Mômen quán tính, trục chính 127.257 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 49.214 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 28.279 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 19.686 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.162 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.966 cm
Mômen quán tính xoắn 116.377 cm4
Mômen kháng xoắn 32.856 cm3