Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x6.3

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 90x50x6.3

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 90x50x6.3
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 9.45 mm
Bán kính góc trong 6.3 mm
Diện tích tiết diện 15.627 cm2
Khối lượng trên mét 12.267 kg/m
Chu vi tiết diện 263.776 mm
Mômen quán tính, trục chính 149.853 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 56.991 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 33.301 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 22.796 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.097 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.91 cm
Mômen quán tính xoắn 137.704 cm4
Mômen kháng xoắn 38.063 cm3