Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x2

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 101.6x2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x2
Đường kính ngoài 101.6 mm
Đường kính trong 97.6* mm
Chiều dày thành 2 mm
Diện tích tiết diện 6.258 cm2
Khối lượng trên mét 4.913 kg/m
Chu vi tiết diện 319.186 mm
Mômen quán tính 77.632 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 15.282 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 19.843 cm3
Bán kính quán tính 3.522 cm
Mômen quán tính xoắn 155.265 cm4
Mômen kháng xoắn 30.564 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.