Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 101.6x2.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x2.5
Đường kính ngoài 101.6 mm
Đường kính trong 96.6* mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Diện tích tiết diện 7.783 cm2
Khối lượng trên mét 6.11 kg/m
Chu vi tiết diện 319.186 mm
Mômen quán tính 95.609 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 18.821 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 24.557 cm3
Bán kính quán tính 3.505 cm
Mômen quán tính xoắn 191.217 cm4
Mômen kháng xoắn 37.641 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.