Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 101.6x3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x3
Đường kính ngoài 101.6 mm
Đường kính trong 95.6* mm
Chiều dày thành 3 mm
Diện tích tiết diện 9.293 cm2
Khối lượng trên mét 7.295 kg/m
Chu vi tiết diện 319.186 mm
Mômen quán tính 113.035 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 22.251 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 29.175 cm3
Bán kính quán tính 3.488 cm
Mômen quán tính xoắn 226.07 cm4
Mômen kháng xoắn 44.502 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.