Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 101.6x4

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x4
Đường kính ngoài 101.6 mm
Đường kính trong 93.6* mm
Chiều dày thành 4 mm
Diện tích tiết diện 12.265 cm2
Khối lượng trên mét 9.628 kg/m
Chu vi tiết diện 319.186 mm
Mômen quán tính 146.284 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 28.796 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 38.124 cm3
Bán kính quán tính 3.454 cm
Mômen quán tính xoắn 292.569 cm4
Mômen kháng xoắn 57.592 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.