Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 101.6x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x6
Đường kính ngoài 101.6 mm
Đường kính trong 89.6* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 18.02 cm2
Khối lượng trên mét 14.146 kg/m
Chu vi tiết diện 319.186 mm
Mômen quán tính 206.677 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 40.684 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 54.908 cm3
Bán kính quán tính 3.387 cm
Mômen quán tính xoắn 413.354 cm4
Mômen kháng xoắn 81.369 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.