Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 101.6x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 101.6x6.3
Đường kính ngoài 101.6 mm
Đường kính trong 89* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 18.862 cm2
Khối lượng trên mét 14.807 kg/m
Chu vi tiết diện 319.186 mm
Mômen quán tính 215.067 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 42.336 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 57.301 cm3
Bán kính quán tính 3.377 cm
Mômen quán tính xoắn 430.133 cm4
Mômen kháng xoắn 84.672 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.