Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1016x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1016x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1016x12.5
Đường kính ngoài 1016 mm
Đường kính trong 991* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 394.074 cm2
Khối lượng trên mét 309.348 kg/m
Chu vi tiết diện 3191.858 mm
Mômen quán tính 496123.056 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 9766.202 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 12588.304 cm3
Bán kính quán tính 35.482 cm
Mômen quán tính xoắn 992246.111 cm4
Mômen kháng xoắn 19532.404 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.