Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1016x25

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1016x25

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1016x25
Đường kính ngoài 1016 mm
Đường kính trong 966* mm
Chiều dày thành 25 mm
Diện tích tiết diện 778.33 cm2
Khối lượng trên mét 610.989 kg/m
Chu vi tiết diện 3191.858 mm
Mômen quán tính 956086.435 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 18820.599 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 24557.233 cm3
Bán kính quán tính 35.048 cm
Mômen quán tính xoắn 1912172.87 cm4
Mômen kháng xoắn 37641.198 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.