Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1067x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1067x12

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1067x12
Đường kính ngoài 1067 mm
Đường kính trong 1043* mm
Chiều dày thành 12 mm
Diện tích tiết diện 397.726 cm2
Khối lượng trên mét 312.215 kg/m
Chu vi tiết diện 3352.079 mm
Mômen quán tính 553419.802 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 10373.38 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 13356.876 cm3
Bán kính quán tính 37.302 cm
Mômen quán tính xoắn 1106839.604 cm4
Mômen kháng xoắn 20746.759 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.