Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1067x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1067x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1067x12.5
Đường kính ngoài 1067 mm
Đường kính trong 1042* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 414.101 cm2
Khối lượng trên mét 325.069 kg/m
Chu vi tiết diện 3352.079 mm
Mômen quán tính 575666.122 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 10790.368 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 13900.279 cm3
Bán kính quán tính 37.285 cm
Mômen quán tính xoắn 1151332.244 cm4
Mômen kháng xoắn 21580.736 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.