Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1067x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1067x16

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1067x16
Đường kính ngoài 1067 mm
Đường kính trong 1035* mm
Chiều dày thành 16 mm
Diện tích tiết diện 528.29 cm2
Khối lượng trên mét 414.708 kg/m
Chu vi tiết diện 3352.079 mm
Mômen quán tính 729606.435 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 13675.847 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 17674.981 cm3
Bán kính quán tính 37.163 cm
Mômen quán tính xoắn 1459212.871 cm4
Mômen kháng xoắn 27351.694 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.