Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1067x30

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1067x30

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1067x30
Đường kính ngoài 1067 mm
Đường kính trong 1007* mm
Chiều dày thành 30 mm
Diện tích tiết diện 977.349 cm2
Khối lượng trên mét 767.219 kg/m
Chu vi tiết diện 3352.079 mm
Mômen quán tính 1314863.677 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 24645.992 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 32270.07 cm3
Bán kính quán tính 36.679 cm
Mômen quán tính xoắn 2629727.354 cm4
Mômen kháng xoắn 49291.984 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.