Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1219x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1219x12

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1219x12
Đường kính ngoài 1219 mm
Đường kính trong 1195* mm
Chiều dày thành 12 mm
Diện tích tiết diện 455.028 cm2
Khối lượng trên mét 357.197 kg/m
Chu vi tiết diện 3829.601 mm
Mômen quán tính 828716.273 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 13596.657 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 17482.764 cm3
Bán kính quán tính 42.676 cm
Mômen quán tính xoắn 1657432.547 cm4
Mômen kháng xoắn 27193.315 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.