Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1219x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1219x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1219x12.5
Đường kính ngoài 1219 mm
Đường kính trong 1194* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 473.791 cm2
Khối lượng trên mét 371.926 kg/m
Chu vi tiết diện 3829.601 mm
Mômen quán tính 862181.088 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 14145.711 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 18196.179 cm3
Bán kính quán tính 42.659 cm
Mômen quán tính xoắn 1724362.177 cm4
Mômen kháng xoắn 28291.422 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.