Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1219x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 1219x16

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 1219x16
Đường kính ngoài 1219 mm
Đường kính trong 1187* mm
Chiều dày thành 16 mm
Diện tích tiết diện 604.694 cm2
Khối lượng trên mét 474.685 kg/m
Chu vi tiết diện 3829.601 mm
Mômen quán tính 1094091.306 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 17950.637 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 23156.709 cm3
Bán kính quán tính 42.536 cm
Mômen quán tính xoắn 2188182.611 cm4
Mômen kháng xoắn 35901.273 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.