Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 139.7x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 139.7x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 139.7x6
Đường kính ngoài 139.7 mm
Đường kính trong 127.7* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 25.202 cm2
Khối lượng trên mét 19.783 kg/m
Chu vi tiết diện 438.88 mm
Mômen quán tính 564.26 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 80.782 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 107.326 cm3
Bán kính quán tính 4.732 cm
Mômen quán tính xoắn 1128.52 cm4
Mômen kháng xoắn 161.563 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.