Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 139.7x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 139.7x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 139.7x6.3
Đường kính ngoài 139.7 mm
Đường kính trong 127.1* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 26.403 cm2
Khối lượng trên mét 20.726 kg/m
Chu vi tiết diện 438.88 mm
Mômen quán tính 588.621 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 84.269 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 112.195 cm3
Bán kính quán tính 4.722 cm
Mômen quán tính xoắn 1177.241 cm4
Mômen kháng xoắn 168.538 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.