Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 193.7x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 193.7x12

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 193.7x12
Đường kính ngoài 193.7 mm
Đường kính trong 169.7* mm
Chiều dày thành 12 mm
Diện tích tiết diện 68.499 cm2
Khối lượng trên mét 53.772 kg/m
Chu vi tiết diện 608.526 mm
Mômen quán tính 2839.2 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 293.154 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 396.755 cm3
Bán kính quán tính 6.438 cm
Mômen quán tính xoắn 5678.401 cm4
Mômen kháng xoắn 586.309 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.