Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 193.7x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 193.7x4

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 193.7x4
Đường kính ngoài 193.7 mm
Đường kính trong 185.7* mm
Chiều dày thành 4 mm
Diện tích tiết diện 23.838 cm2
Khối lượng trên mét 18.713 kg/m
Chu vi tiết diện 608.526 mm
Mômen quán tính 1072.791 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 110.768 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 143.966 cm3
Bán kính quán tính 6.708 cm
Mômen quán tính xoắn 2145.581 cm4
Mômen kháng xoắn 221.537 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.