Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 193.7x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 193.7x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 193.7x6
Đường kính ngoài 193.7 mm
Đường kính trong 181.7* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 35.381 cm2
Khối lượng trên mét 27.774 kg/m
Chu vi tiết diện 608.526 mm
Mômen quán tính 1559.723 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 161.045 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 211.46 cm3
Bán kính quán tính 6.64 cm
Mômen quán tính xoắn 3119.446 cm4
Mômen kháng xoắn 322.09 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.