Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 219.1x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 219.1x12

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 219.1x12
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 195.1* mm
Chiều dày thành 12 mm
Diện tích tiết diện 78.075 cm2
Khối lượng trên mét 61.289 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 4199.882 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 383.376 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 515.261 cm3
Bán kính quán tính 7.334 cm
Mômen quán tính xoắn 8399.764 cm4
Mômen kháng xoắn 766.752 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.