Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 219.1x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 219.1x4

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 219.1x4
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 211.1* mm
Chiều dày thành 4 mm
Diện tích tiết diện 27.03 cm2
Khối lượng trên mét 21.219 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 1563.836 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 142.751 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 185.093 cm3
Bán kính quán tính 7.606 cm
Mômen quán tính xoắn 3127.672 cm4
Mômen kháng xoắn 285.502 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.