Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 219.1x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 219.1x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 219.1x6
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 207.1* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 40.168 cm2
Khối lượng trên mét 31.532 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 2281.947 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 208.302 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 272.542 cm3
Bán kính quán tính 7.537 cm
Mômen quán tính xoắn 4563.895 cm4
Mômen kháng xoắn 416.604 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.