Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 244.5x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 244.5x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 244.5x12.5
Đường kính ngoài 244.5 mm
Đường kính trong 219.5* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 91.106 cm2
Khối lượng trên mét 71.518 kg/m
Chu vi tiết diện 768.119 mm
Mômen quán tính 6147.418 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 502.856 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 673.451 cm3
Bán kính quán tính 8.214 cm
Mômen quán tính xoắn 12294.837 cm4
Mômen kháng xoắn 1005.713 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.