Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 244.5x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 244.5x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 244.5x6
Đường kính ngoài 244.5 mm
Đường kính trong 232.5* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 44.956 cm2
Khối lượng trên mét 35.291 kg/m
Chu vi tiết diện 768.119 mm
Mômen quán tính 3198.535 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 261.639 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 341.366 cm3
Bán kính quán tính 8.435 cm
Mômen quán tính xoắn 6397.069 cm4
Mômen kháng xoắn 523.278 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.