Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 244.5x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 244.5x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 244.5x6.3
Đường kính ngoài 244.5 mm
Đường kính trong 231.9* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 47.145 cm2
Khối lượng trên mét 37.009 kg/m
Chu vi tiết diện 768.119 mm
Mômen quán tính 3346.027 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 273.704 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 357.541 cm3
Bán kính quán tính 8.425 cm
Mômen quán tính xoắn 6692.053 cm4
Mômen kháng xoắn 547.407 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.