Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 323.9x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 323.9x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 323.9x12.5
Đường kính ngoài 323.9 mm
Đường kính trong 298.9* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 122.286 cm2
Khối lượng trên mét 95.995 kg/m
Chu vi tiết diện 1017.562 mm
Mômen quán tính 14846.53 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 916.735 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1212.776 cm3
Bán kính quán tính 11.019 cm
Mômen quán tính xoắn 29693.059 cm4
Mômen kháng xoắn 1833.471 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.