Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 323.9x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 323.9x5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 323.9x5
Đường kính ngoài 323.9 mm
Đường kính trong 313.9* mm
Chiều dày thành 5 mm
Diện tích tiết diện 50.093 cm2
Khối lượng trên mét 39.323 kg/m
Chu vi tiết diện 1017.562 mm
Mômen quán tính 6369.425 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 393.296 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 508.528 cm3
Bán kính quán tính 11.276 cm
Mômen quán tính xoắn 12738.849 cm4
Mômen kháng xoắn 786.591 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.