Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 323.9x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 323.9x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 323.9x6
Đường kính ngoài 323.9 mm
Đường kính trong 311.9* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 59.923 cm2
Khối lượng trên mét 47.039 kg/m
Chu vi tiết diện 1017.562 mm
Mômen quán tính 7572.467 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 467.581 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 606.434 cm3
Bán kính quán tính 11.241 cm
Mômen quán tính xoắn 15144.934 cm4
Mômen kháng xoắn 935.161 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.