Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 355.6x12

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x12
Đường kính ngoài 355.6 mm
Đường kính trong 331.6* mm
Chiều dày thành 12 mm
Diện tích tiết diện 129.534 cm2
Khối lượng trên mét 101.684 kg/m
Chu vi tiết diện 1117.15 mm
Mômen quán tính 19139.474 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1076.461 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1417.308 cm3
Bán kính quán tính 12.156 cm
Mômen quán tính xoắn 38278.947 cm4
Mômen kháng xoắn 2152.922 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.