Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 355.6x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x12.5
Đường kính ngoài 355.6 mm
Đường kính trong 330.6* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 134.735 cm2
Khối lượng trên mét 105.767 kg/m
Chu vi tiết diện 1117.15 mm
Mômen quán tính 19852.176 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1116.545 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1472.121 cm3
Bán kính quán tính 12.138 cm
Mômen quán tính xoắn 39704.353 cm4
Mômen kháng xoắn 2233.091 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.