Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 355.6x16

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x16
Đường kính ngoài 355.6 mm
Đường kính trong 323.6* mm
Chiều dày thành 16 mm
Diện tích tiết diện 170.702 cm2
Khối lượng trên mét 134.001 kg/m
Chu vi tiết diện 1117.15 mm
Mômen quán tính 24662.998 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1387.12 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1846.616 cm3
Bán kính quán tính 12.02 cm
Mômen quán tính xoắn 49325.996 cm4
Mômen kháng xoắn 2774.241 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.