Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 355.6x5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x5
Đường kính ngoài 355.6 mm
Đường kính trong 345.6* mm
Chiều dày thành 5 mm
Diện tích tiết diện 55.072 cm2
Khối lượng trên mét 43.232 kg/m
Chu vi tiết diện 1117.15 mm
Mômen quán tính 8463.577 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 476.017 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 614.643 cm3
Bán kính quán tính 12.397 cm
Mômen quán tính xoắn 16927.154 cm4
Mômen kháng xoắn 952.033 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.