Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 355.6x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x6
Đường kính ngoài 355.6 mm
Đường kính trong 343.6* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 65.898 cm2
Khối lượng trên mét 51.73 kg/m
Chu vi tiết diện 1117.15 mm
Mômen quán tính 10070.553 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 566.398 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 733.393 cm3
Bán kính quán tính 12.362 cm
Mômen quán tính xoắn 20141.106 cm4
Mômen kháng xoắn 1132.796 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.