Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 355.6x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 355.6x6.3
Đường kính ngoài 355.6 mm
Đường kính trong 343* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 69.134 cm2
Khối lượng trên mét 54.27 kg/m
Chu vi tiết diện 1117.15 mm
Mômen quán tính 10547.206 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 593.206 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 768.749 cm3
Bán kính quán tính 12.352 cm
Mômen quán tính xoắn 21094.413 cm4
Mômen kháng xoắn 1186.412 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.