Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 406.4x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x12.5
Đường kính ngoài 406.4 mm
Đường kính trong 381.4* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 154.684 cm2
Khối lượng trên mét 121.427 kg/m
Chu vi tiết diện 1276.743 mm
Mômen quán tính 30030.667 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1477.887 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1940.116 cm3
Bán kính quán tính 13.933 cm
Mômen quán tính xoắn 60061.333 cm4
Mômen kháng xoắn 2955.774 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.