Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 406.4x16

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x16
Đường kính ngoài 406.4 mm
Đường kính trong 374.4* mm
Chiều dày thành 16 mm
Diện tích tiết diện 196.236 cm2
Khối lượng trên mét 154.046 kg/m
Chu vi tiết diện 1276.743 mm
Mômen quán tính 37448.821 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1842.954 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 2439.96 cm3
Bán kính quán tính 13.814 cm
Mômen quán tính xoắn 74897.642 cm4
Mômen kháng xoắn 3685.908 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.