Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x25

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 406.4x25

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x25
Đường kính ngoài 406.4 mm
Đường kính trong 356.4* mm
Chiều dày thành 25 mm
Diện tích tiết diện 299.551 cm2
Khối lượng trên mét 235.147 kg/m
Chu vi tiết diện 1276.743 mm
Mômen quán tính 54702.091 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 2692.032 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 3641.857 cm3
Bán kính quán tính 13.513 cm
Mômen quán tính xoắn 109404.182 cm4
Mômen kháng xoắn 5384.064 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.